Từ điển ngôn ngữ mạng Trung Quốc

Từ điển ngôn ngữ mạng Trung Quốc

Xem theo thứ tự: Mới nhất | Bảng chữ cái

yyds

Viết tắt bính âm của cụm từ 永远滴神 (yǒngyuǎn dī shén) hoặc 永远的神 (yǒngyuǎn de shén) có nghĩa là vị thần vĩnh cửu. Viết tắt bính âm của cụm từ 永远单身 (yǒngyuǎn dānshēn), có nghĩa là độc thân mãi mãi.

mdzz

Viết tắt bính âm của cụm từ 妈的智障 (mā de zhìzhàng), có nghĩa là mẹ nó cái đồ khuyết tật trí tuệ. Viết tắt bính âm của cụm từ 美的组织 (měi de zǔzhī), có nghĩa là tổ chức xinh đẹp.

hyx

Viết tắt bính âm của cụm từ 皓衣行 (hàoyīxíng), tên phim cải biên của tiểu thuyết đam mỹ Husky và sư tôn mèo trắng của hắn, do La Vân Hi và Trần Phi Vũ diễn chính.

KS

Viết tắt của cụm từ Kill Steal, có nghĩa là giết tranh. Bắt nguồn từ game online, thông thường người đánh chết quái cuối cùng sẽ được thưởng. Có một vài người chơi nhắm trúng thời điểm này, giết tranh phần thưởng của người chơi khác. Sau này việc tranh gì đó giữa đường cũng … Tiếp tục đọc KS

nsdd

Viết tắt bính âm của cụm từ 你说的对‌ hoặc 你说得对‌ (nǐ shuō de duì), có nghĩa là bạn nói đúng. Viết tắt bính âm của cụm từ 你是弟弟 (nǐ shì dìdi), có nghĩa là bạn là em trai; dùng để nói kháy bạn bè.

five

Phát âm giống cụm từ 废物 (fèiwù) có nghĩa là phế vật, đồ bỏ đi.

Thái tử phi (太子妃)

Tức Tiêu Chiến, xuất hiện ở Thỏ Khu Tấn Giang. Vương Nhất Bác được gọi là thái tử giải trí Nhạc Hoa, Tiêu Chiến là thái tử phi bị hòa thân; bởi vì hai người diễn trong phim truyền hình Trần Tình lệnh nên fan trên mạng thường xuyên ship cp hai người. Ở Thỏ … Tiếp tục đọc Thái tử phi (太子妃)

Thủy sản (水产)

Tên gọi chung của tôm và rùa. Tôm là fan only của Tiêu Chiến, rùa là fan cp Bác Quân Nhất Tiêu.

ppp

Viết tắt bính âm của cụm từ 蒲喷喷 (púpēnpēn), có nghĩa là Bồ Phun Phun, biệt danh của Bồ Dập Tinh.

rs

Viết tắt bính âm của cụm từ 人设 (rénshè), có nghĩa là thiết lập hình tượng. Viết tắt bính âm của cụm từ 热搜 (rèsōu), có nghĩa là tìm kiếm nóng, thường chỉ danh sách các từ được tìm kiếm nhiều trên Weibo. Viết tắt bính âm của cụm từ 人身攻击‌ (rénshēn gōngjī), có nghĩa … Tiếp tục đọc rs

srds

Viết tắt bính âm của cụm từ 虽然但是 (suīrán dànshì), có nghĩa là tuy nhiên nhưng mà. Dùng để cường điệu nội dung phía sau hoặc để tạo sự chuyển ngoặt về ý nghĩa.

51

Chỉ Ngô Diệc Phàm. Do “Ngô Diệc” hài âm với 51.

Xem theo thứ tự: Mới nhất | Bảng chữ cái

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s