Từ điển ngôn ngữ mạng Trung Quốc

Xem theo thứ tự: Mới nhất | Bảng chữ cái

ysx

Viết tắt bính âm của tên diễn viên, ca sĩ Ngu Thư Hân – 虞‌‌​‌​​​‌​​​‌​书欣 (yúshūxīn).

Tucci

Kết hợp của từ 土 (tǔ) có nghĩa là quê mùa với từ Gucci. Ý chỉ Tiêu Chiến mặc đồ Gucci đi tuần lễ thời trang Milano trông quá quê mùa.

55555

Số 5 đọc là wǔ, phát âm như tiếng khóc “hu hu hu hu hu”.

Điều tử (条子)

Nghĩa gốc là sợi, mảnh. Từ lóng chỉ cảnh sát. Bắt nguồn từ Hồng Kông. Do khi bị cảnh sát hỏi phải trả lời là “Yes sir”, mà sir đọc giống như 蛇 (se4) trong tiếng Quảng Đông, có nghĩa là con rắn. Rắn lại trông như một cái sợi nên thành từ lóng gọi … Tiếp tục đọc Điều tử (条子)

985

Chỉ 39 trường đại học thuộc dự án 985. Đây là dự án được khởi xướng vào tháng 5 năm 1998 nhằm xây dựng các trường đại học hạng nhất thế giới tại Trung Quốc.

prprpr

Chỉ động tác liếm. Dùng khi nhìn thấy thứ gì đáng yêu, dễ thương. Bắt nguồn từ chữ ペロペロ trong tiếng Nhật, có nghĩa là liếm. Cũng giống tiếng liếm nước bọt trong tiếng Trung.

cb

Viết tắt bính âm của cụm từ 菜‌​​​​​‌​​​​​​​‌​‌‌‌逼 (càibī), có nghĩa là đồ gà mờ.

yue

Bính âm của từ 哕 (yuě), có nghĩa là ộc, ọe. Dùng để diễn tả cảm giác buồn nôn.

jio

Cách phát âm theo phương ngôn của từ 脚 (jiǎo), có nghĩa là chân.

SYR

Viết tắt bính âm của cụm từ 守艺仁 (shǒuyìrén), chỉ công ty Văn hóa Thủ Nghệ Nhân Hồ Nam, công ty chịu trách nhiệm làm hậu kỳ cho nhiều mùa của các show Trốn thoát khỏi mật thất, Minh tinh đại trinh thám, Học viện thám tử, Câu lạc bộ trinh thám,…

fxg

Viết tắt bính âm của tên đạo diễn Phùng Tiểu Cương – 冯小刚 (féngxiǎogāng).

Thỏ khu (兔区)

Là một khối trong diễn đàn Tấn Giang, là khu vực để người dùng lưu lại lời nhắn gửi. Do khối này có mã ID là 2, phát âm trong tiếng Anh two hài âm với từ 兔 (tù) có nghĩa là thỏ, nên còn được gọi là Thỏ khu.

zui

Bính âm của từ 最 (zuì), có nghĩa là nhất. Do một vài nền tảng thương mại điện tử xét duyệt vô cùng nghiêm ngặt, xuất hiện từ “nhất” bị coi thành quảng cáo quá lố nên không được duyệt, người bán phải viết thành kiểu khác.

pp

Phát âm giống từ 屁屁 (pìpì), có nghĩa là cái mông.

vx

Viết tắt của từ 微信 (wēixìn), tức ứng dụng Wechat, trong đó V hài âm với 微 (wēi). Lý do có cách viết tắt này là để tránh bị kiểm duyệt trên các trang web khác.

ins

Viết tắt của từ Instagram, tên ứng dụng mạng xã hội.

sfz

Viết tắt bính âm của cụm từ 身份证 (shēnfènzhèng), có nghĩa là chứng minh thư.

250

Cách viết dạng số của từ 二百五, có nghĩa là đồ ngốc.

mmp

Viết tắt bính âm của cụm từ 妈卖批 (mā mài pī), có nghĩa là đĩ mẹ mày.

Ma mại phê (妈卖批)

Là một từ mắng chửi trong tiếng Tứ Xuyên, có nghĩa là đĩ mẹ mày. Từ này cũng được dùng để tỏ vẻ bất mãn và phẫn nộ.

yjjc

Viết tắt bính âm của cụm từ 一骑绝尘 (yījì juéchén), tức nhất kỵ tuyệt trần. Nghĩa gốc: Trong đội ngũ rất nhiều người cưỡi ngựa, có một người cưỡi ngựa rất nhanh, tới mức ngay cả người đi ngay phía sau cũng không nhìn thấy bụi vung lên khi người phía trước cưỡi ngựa. Dùng … Tiếp tục đọc yjjc

zyl

Viết tắt bính âm của tên diễn viên nhạc kịch Trịnh Vân Long – 郑云龙 (zhèngyúnlóng). Viết tắt bính âm của tên diễn viên Chu Nhất Long – 朱一龙 (zhūyīlóng). Viết tắt bính âm của tên diễn viên tướng thanh Trương Vân Lôi – 张云雷 (zhāngyúnléi). Viết tắt bính âm của tên nhân vật nam … Tiếp tục đọc zyl

dby

Viết tắt bính âm của cụm từ 大本营 (dàběnyíng), có nghĩa là đại bản doanh, ý chỉ chương trình Khoái lạc đại bản doanh (Happy Camp).

xswl

Viết tắt bính âm của cụm từ 笑死我了 (xiào sǐ wǒ le), có nghĩa là buồn cười chết mất thôi. Dùng cho sự vật hoặc người mà mình thấy rất buồn cười.

zqsg

Viết tắt bính âm của cụm từ 真情实感 (zhēnqíng shígǎn), tức chân tình thực cảm, có nghĩa là thật lòng thật dạ, nghiêm túc.

dy

Viết tắt bính âm của cụm từ 抖音 (dǒuyīn), tên nền tảng video ngắn. Viết tắt bính âm của cụm từ 代‌‌​​‌​​​‌‌‌​‌​​​​​孕 (dàiyùn), có nghĩa là mang thai hộ.

yysd

Cách viết sai của yyds.

nh

Viết tắt bính âm của cụm từ 内涵 (nèihán), có nghĩa là nội hàm. Ý chỉ ngôn ngữ mặt ngoài thì có vẻ không có gì xấu nhưng thực tế là đang mỉa mai, mắng người khác.

TM

Viết tắt bính âm của cụm từ 他妈 (tā mā). Nghĩa gốc là mẹ anh ấy. Nghĩa chuyển là câu chửi mẹ nó.

zs

Viết tắt bính âm của tên diễn viên Trịnh Sảng – 郑爽 (zhèngshuǎng). Viết tắt bính âm của tên ca sĩ Chu Thâm – 周深 (zhōushēn).

Sập nhà (塌房)

Idol trong mắt fan giống như một ngôi nhà thiêng liêng thần thánh. Khi idol xuất hiện các tin tức tiêu cực, phần lớn là khi idol bị lộ tin yêu đương, thì tức là nhà của idol này bị sập, hình tượng đẹp trước kia không còn, fan cũng không thích idol đó nữa.

Lật xe (翻车)

Nghĩa gốc: Làm lật xe, đổ xe. Ví với sự việc gặp khó khăn hoặc thất bại giữa chừng. Nghĩa chuyển: Chỉ việc bị lừa gạt. Xảy ra việc không lường trước được, không ngờ được.

zf

Viết tắt bính âm của cụm từ 政府 (zhèngfǔ), có nghĩa là chính phủ.

ylq

Viết tắt bính âm của cụm từ 娱乐圈 (yúlèquān), có nghĩa là giới giải trí.

cc

Viết tắt của cụm từ Cabin Crew, có nghĩa là tiếp viên hàng không.

Cửu lậu ngư (九漏鱼)

Viết tắt của cụm từ 九年义务教育漏网之鱼, có nghĩa là con cá lọt lưới của chương trình giáo dục bắt buộc chín năm. Chỉ người chưa hoàn thành giáo dục bắt buộc chín năm (gồm tiểu học và trung học cơ sở). Thường dùng để chỉ nghệ sĩ có trình độ văn hóa thấp. Hay được … Tiếp tục đọc Cửu lậu ngư (九漏鱼)

doi

Do trong tiếng Anh có nghĩa làm. I hài âm với 爱‌ (ài) có nghĩa là yêu. Kết hợp hai từ này có nghĩa là làm tình.

PUA

Viết tắt của cụm từ Pick-Up Artist. Nghĩa gốc là “nghệ sĩ bắt chuyện”. Nghĩa chuyển là thông qua kỹ xảo ngôn ngữ, công kích tâm lý, gây áp lực đến người khác, đả kích tự tin của người đó, khiến người đó không ngừng hoài nghi, phủ định bản thân.

jc

Viết tắt bính âm của cụm từ 警察 (jǐngchá), có nghĩa là cảnh sát. Còn chỉ người hay chỉ trỏ về cách theo đuổi thần tượng của người khác.

jw

Viết tắt bính âm của cụm từ 奸污 (jiānwū), có nghĩa là cưỡng hiếp.

ggg

Viết tắt bính âm của cụm từ 郭鸽鸽 (guōgēgē), có nghĩa là Quách Bồ Câu, biệt danh của Quách Văn Thao, do Văn Thao hay cho người khác leo cây, mà bồ câu trong tiếng Trung chỉ việc cho leo cây.

ww

Viết tắt bính âm của cụm từ 湾湾 – Loan Loan (wānwān), chỉ Đài Loan.

olp

Viết tắt bính âm của cụm từ 哦流批 (ó liúpī), có nghĩa là ồ giỏi đấy, ồ tuyệt vời. Tham khảo: Lưu phê (流批)

Lưu phê (流批)

流批 (liúpī) là cách phát âm cụm từ 牛逼 (niúbī) của người miền Nam, có nghĩa là lợi hại, giỏi, tuyệt vời; dùng từ này cảm giác nhẹ nhàng, không gượng gạo như từ 牛逼.

lmly

Viết tắt của cụm từ let me love you, có nghĩa là để tui tới yêu bạn.

plgg

Viết tắt bính âm của cụm từ 漂亮哥哥 (piàoliang gēge), có nghĩa là anh chàng đẹp trai.

awsl

Viết tắt bính âm của cụm từ 啊我死了 (a wǒ sǐ le), có nghĩa là a tui chết mất rồi; dùng để biểu lộ cảm xúc khi thấy cái gì quá dễ thương/đáng sợ/đau lòng mà không thể chịu được.

ssmy

Viết tắt bính âm của cụm từ 盛世美颜 (shèngshì měiyán), có nghĩa là thịnh thế mỹ nhan.

rnb

Viết tắt cụm từ really牛逼‌ (niúbī), có nghĩa là rất trâu bò, rất giỏi, rất lợi hại.

tql

Viết tắt bính âm của cụm từ 太强了‌‌ (tài qiáng le), có nghĩa là quá mạnh, quá giỏi.

yyds

Viết tắt bính âm của cụm từ 永远滴神 (yǒngyuǎn dī shén) hoặc 永远的神 (yǒngyuǎn de shén) có nghĩa là vị thần vĩnh cửu. Viết tắt bính âm của cụm từ 永远单身 (yǒngyuǎn dānshēn), có nghĩa là độc thân mãi mãi.

mdzz

Viết tắt bính âm của cụm từ 妈的智障 (mā de zhìzhàng), có nghĩa là mẹ nó cái đồ khuyết tật trí tuệ. Viết tắt bính âm của cụm từ 美的组织 (měi de zǔzhī), có nghĩa là tổ chức xinh đẹp.

hyx

Viết tắt bính âm của cụm từ 皓衣行 (hàoyīxíng), tên phim cải biên của tiểu thuyết đam mỹ Husky và sư tôn mèo trắng của hắn, do La Vân Hi và Trần Phi Vũ diễn chính.

KS

Viết tắt của cụm từ Kill Steal, có nghĩa là giết tranh. Bắt nguồn từ game online, thông thường người đánh chết quái cuối cùng sẽ được thưởng. Có một vài người chơi nhắm trúng thời điểm này, giết tranh phần thưởng của người chơi khác. Sau này việc tranh gì đó giữa đường cũng … Tiếp tục đọc KS

nsdd

Viết tắt bính âm của cụm từ 你说的对‌ hoặc 你说得对‌ (nǐ shuō de duì), có nghĩa là bạn nói đúng. Viết tắt bính âm của cụm từ 你是弟弟 (nǐ shì dìdi), có nghĩa là bạn là em trai; dùng để nói kháy bạn bè.

five

Phát âm giống cụm từ 废物 (fèiwù) có nghĩa là phế vật, đồ bỏ đi.

Thái tử phi (太子妃)

Tức Tiêu Chiến, xuất hiện ở Thỏ khu. Vương Nhất Bác được gọi là thái tử giải trí Nhạc Hoa, Tiêu Chiến là thái tử phi bị hòa thân; bởi vì hai người diễn trong phim truyền hình Trần Tình lệnh nên fan trên mạng thường xuyên ship cp hai người. Ở Thỏ Khu cũng … Tiếp tục đọc Thái tử phi (太子妃)

Thủy sản (水产)

Tên gọi chung của tôm và rùa. Tôm là fan only của Tiêu Chiến, rùa là fan couple Bác Quân Nhất Tiêu.

ppp

Viết tắt bính âm của cụm từ 蒲喷喷 (púpēnpēn), có nghĩa là Bồ Phun Phun, biệt danh của Bồ Dập Tinh.

rs

Viết tắt bính âm của cụm từ 人设 (rénshè), có nghĩa là thiết lập hình tượng. Viết tắt bính âm của cụm từ 热搜 (rèsōu), có nghĩa là tìm kiếm nóng, thường chỉ danh sách các từ được tìm kiếm nhiều trên Weibo. Viết tắt bính âm của cụm từ 人身攻击‌ (rénshēn gōngjī), có nghĩa … Tiếp tục đọc rs

srds

Viết tắt bính âm của cụm từ 虽然但是 (suīrán dànshì), có nghĩa là tuy nhiên nhưng mà. Dùng để cường điệu nội dung phía sau hoặc để tạo sự chuyển ngoặt về ý nghĩa.

51

Chỉ Ngô Diệc Phàm. Do Ngô Diệc – 吴亦 (wúyì) hài âm với 51 – 五一 (wǔyī).

Xem theo thứ tự: Mới nhất | Bảng chữ cái

Từ bạn muốn biết không có ở đây? Bình luận xuống dưới rồi mình sẽ giải đáp nhé.

Tag: từ lóng, cbiz, có nghĩa là gì

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s